SCHOLARSHIPS
Tôn vinh xuất sắc · Hỗ trợ học tập
Phần lớn học bổng do giảng viên, cựu sinh viên và các nhà tài trợ lập ra nhằm hỗ trợ sinh viên học giỏi, có tiềm năng nghiên cứu hoặc cần hỗ trợ tài chính.
Năm 20199 mục
王九逵教授獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 大學部或研究所
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 成績優異且具有研究潛力之學生
- Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2019/03/31
第一屆校友獎學金 Giá trị2.5萬元
- Đối tượng
- 數學系大二以上學生
- Số suất
- 2名
- Điều kiện
- 求上進之清寒學生
- Giá trị
- 2.5萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- 自傳
- 在學證明
- 全戶戶籍謄本
- 前一年國稅局全家所得清單及財產歸屬或免稅證明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2019/03/31
蕭勝彥教授獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 研究所與大三學生
- Số suất
- 1-2名
- Điều kiện
- 成績優異且具有研究潛力之清寒學生
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- 清寒證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2019/03/31
林啟達牧師紀念獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 大23.學部
- Số suất
- 1-2名
- Điều kiện
- 數學成績優異者或家境清寒且數學成績優良者
- Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- 清寒證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2019/03/31
林啟達牧師紀念獎學金 Giá trịKhông ghi rõ
- Đối tượng
- 大學部或研究所
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 參加與數學、統計、計算相關之競試或比賽,表現優異、為系增光者
- Giá trị
- 未註明
- Hồ sơ cần nộp
-
- 未註明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2019/03/31
林燕女士捐贈數學系獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 數學系
- Số suất
- 一名
- Điều kiện
- 熱心公益活動
學業平均成績達七十分(含)以上者 - Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單正本
- 教師推薦信
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2019/03/31
蔡力行先生獎學金(優秀學生出國研修獎學金) Giá trị每名至多新臺幣30萬元
- Đối tượng
- 大學部
- Số suất
- 全校至多八名
- Điều kiện
- 品學兼優
- Giá trị
- 每名至多新臺幣30萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- 自傳
- 出國研修計畫書及其他有利審查之文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2019/03/23
優秀學生獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 一系所至多2名
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 表現優異具特殊成就或服務熱忱
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 自傳
- 推薦函
- 優異表現相關證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2019/03/20
朱順一合勤獎學金 Giá trị10萬
- Đối tượng
- 大三
- Số suất
- 理學院及生醫理工學院共2名
- Điều kiện
- 學業優良
- Giá trị
- 10萬
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單(學生成績名次證明書)
- 自傳
- 具體績優事蹟
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2019/03/20
Năm 201810 mục
第二屆系友獎學金 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 未曾獲本獎學金大學部學生
- Số suất
- 2名
- Điều kiện
- 成績優異
教師推薦 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/04/20
蕭勝彥獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 研究所與大三學生
- Số suất
- 1-2名
- Điều kiện
- 成績優異且具有研究潛力之清寒學生
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 清寒證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/04/20
林啟達牧師獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 大學部
- Số suất
- 1-2名
- Điều kiện
- 數學成績優異者或家境清寒且數學成績優良者
- Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 清寒證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/04/20
林啟達牧師獎學金 Giá trịKhông ghi rõ
- Đối tượng
- 大學部或研究所
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 參加與數學、統計、計算相關之競試或比賽,表現優異、為系增光者
- Giá trị
- 未註明
- Hồ sơ cần nộp
-
- 未註明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/04/20
林燕女士捐贈數學系獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 數學系
- Số suất
- 一名
- Điều kiện
- 熱心公益活動
學業平均成績達七十分(含)以上者 - Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單正本
- 教師推薦信
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/04/20
優秀學生獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 一系所至多2名
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 表現優異具特殊成就或服務熱忱
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 自傳
- 推薦函
- 優異表現相關證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/03/26
朱順一合勤獎學金 Giá trị10萬
- Đối tượng
- 大三
- Số suất
- 理學院及生醫理工學院共2名
- Điều kiện
- 學業優良
- Giá trị
- 10萬
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- (學生成績名次證明書)
- 自傳
- 具體績優事蹟
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/03/26
校長獎學金 Giá trị3.5萬元/月(1年期)
- Đối tượng
- 博士班
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 學業優良
- Giá trị
- 3.5萬元/月(1年期)
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 推薦書兩份
- 歷年成績單
- 代表性研究成果
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/03/26
第一屆校友獎學金 Giá trị2.5萬元
- Đối tượng
- 大二以上學生/2名 非數學系大二以上學生
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 求上進之清寒學生
- Giá trị
- 2.5萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- 自傳
- 在學證明
- 全戶戶籍謄本
- 前一年國稅局全家所得清單及財產歸屬或免稅證明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/03/26
胡敦復先生獎學金 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 研究生
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 數學科平均80分以上
學業總平均75分以上
操行甲等 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 學業操行成績單
- 全戶戶籍謄本或影本
- (上述資料各兩份)
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2018/03/21
Năm 201710 mục
第二屆系友獎學金 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 大學部學生
- Số suất
- 2名
- Điều kiện
- 成績優異
教師推薦 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/04/14
蕭勝彥獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 研究所與大三學生
- Số suất
- 1-2名
- Điều kiện
- 成績優異且具有研究潛力之清寒學生
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 清寒證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/04/14
林啟達牧師獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 大學部
- Số suất
- 1-2名
- Điều kiện
- 數學成績優異者或家境清寒且數學成績優良者
- Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 清寒證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/04/14
林啟達牧師獎學金 Giá trịKhông ghi rõ
- Đối tượng
- 大學部或研究所
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 參加與數學、統計、計算相關之競試或比賽,表現優異、為系增光者
- Giá trị
- 未註明
- Hồ sơ cần nộp
-
- 未註明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/04/14
林燕女士捐贈數學系獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 數學系
- Số suất
- 一名
- Điều kiện
- 熱心公益活動
學業平均成績達七十分(含)以上者 - Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單正本
- 教師推薦信
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/04/14
第一屆校友獎學金 Giá trị2.5萬元
- Đối tượng
- 大二以上學生/2名 非數學系大二以上學生
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 求上進之清寒學生
- Giá trị
- 2.5萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- 自傳
- 在學證明
- 全戶戶籍謄本
- 前一年國稅局全家所得清單及財產歸屬或免稅證明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/03/31
優秀學生獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 一系所至多2名
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 表現優異具特殊成就或服務熱忱
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 自傳
- 推薦函
- 優異表現相關證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/03/24
朱順一合勤獎學金 Giá trị10萬
- Đối tượng
- 大三
- Số suất
- 理學院及生醫理工學院共2名
- Điều kiện
- 學業優良
- Giá trị
- 10萬
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- (學生成績名次證明書)
- 自傳
- 具體績優事蹟
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/03/24
校長獎學金 Giá trị3.5萬元/月(1年期)
- Đối tượng
- 博士班
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 學業優良
- Giá trị
- 3.5萬元/月(1年期)
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 推薦書兩份
- 歷年成績單
- 代表性研究成果
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/03/24
胡敦復獎學金 1053028-01/311 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 研究生
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 數學科平均80分以上
學業總平均75分以上
操行甲等 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 學業操行成績單
- 全戶戶籍謄本或影本
- 自傳
- (上述資料各兩份)
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2017/03/20
Năm 201615 mục
第一屆校友獎學金 Giá trị2.5萬元
- Đối tượng
- 大二以上/2名 非數學系大二以上
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 學業平均75分以上
家境清寒優先 - Giá trị
- 2.5萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- 自傳
- 在學證明
- 全戶戶籍謄本
- 前一年國稅局全家所得清單及財產歸屬或免稅證明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/11/18
中央研究院周鴻經獎學金 Giá trị四萬元
- Đối tượng
- 大三以上或研究生
- Số suất
- 3名
- Điều kiện
- 數學成績優異
- Giá trị
- 四萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請書
- 志向說明書
- 歷年成績單
- 教授推薦信兩人以上
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/10/30
胡敦復先生獎金 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 研究生
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 數學科平均80分以上
學業總平均75分以上
操行甲等 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 學業操行成績單
- 全戶戶籍謄本或影本
- 自傳
- (上述資料各兩份)
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/10/19
優秀學生獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 系/2名 所
- Số suất
- 2名
- Điều kiện
- 表現優異具特殊成就或服務熱忱
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 自傳
- 推薦函
- 優異表現相關證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/09/30
李定文教授紀念獎學金 Giá trị12000
- Đối tượng
- 1名
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 未註明
- Giá trị
- 12000
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- (清寒須附相關文件)
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/09/23
第一屆校友獎學金 Giá trị2.5萬元
- Đối tượng
- 大二以上學生/2名 非數學系大二以上學生
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 求上進之清寒學生
- Giá trị
- 2.5萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- 自傳
- 在學證明
- 全戶戶籍謄本
- 前一年國稅局全家所得清單及財產歸屬或免稅證明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/31
第二屆系友獎學金 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 大學部學生
- Số suất
- 2名
- Điều kiện
- 成績優異
教師推薦 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/31
蕭勝彥獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 研究所與大三學生
- Số suất
- 1-2名
- Điều kiện
- 成績優異且具有研究潛力之清寒學生
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 清寒證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/31
林啟達牧師獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 大學部
- Số suất
- 1-2名
- Điều kiện
- 數學成績優異者或家境清寒且數學成績優良者
- Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 清寒證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/31
林啟達牧師獎學金 Giá trịKhông ghi rõ
- Đối tượng
- 大學部或研究所
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 參加與數學、統計、計算相關之競試或比賽,表現優異、為系增光者
- Giá trị
- 未註明
- Hồ sơ cần nộp
-
- 未註明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/31
林燕女士捐贈數學系獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 數學系
- Số suất
- 一名
- Điều kiện
- 熱心公益活動
學業平均成績達七十分(含)以上者 - Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單正本
- 教師推薦信
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/31
胡敦復獎學金 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 研究生
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 數學科平均80分以上
學業總平均75分以上
操行甲等 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 學業操行成績單
- 全戶戶籍謄本或影本
- 自傳
- (上述資料各兩份)
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/25
優秀學生獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 一系所至多2名
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 表現優異具特殊成就或服務熱忱
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 自傳
- 推薦函
- 優異表現相關證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/18
朱順一合勤獎學金 Giá trị10萬
- Đối tượng
- 大三
- Số suất
- 理學院及生醫理工學院共2名
- Điều kiện
- 學業優良
- Giá trị
- 10萬
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- (學生成績名次證明書)
- 自傳
- 具體績優事蹟
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/18
校長獎學金 Giá trị3.5萬元/月(1年期)
- Đối tượng
- 博士班
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 學業優良
- Giá trị
- 3.5萬元/月(1年期)
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 推薦書兩份
- 歷年成績單
- 代表性研究成果
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2016/03/18
Năm 201511 mục
中央研究院周鴻經獎學金 Giá trị四萬元
- Đối tượng
- 大三以上或研究生
- Số suất
- 3名
- Điều kiện
- 數學成績優異
- Giá trị
- 四萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 未註明
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/11/10
胡敦復先生獎金 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 研究生
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 數學科平均80分以上
學業總平均75分以上
操行甲等 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 學業操行成績單
- 全戶戶籍謄本或影本
- 自傳
- (上述資料各兩份)
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/10/12
優秀學生獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 系/2名;所
- Số suất
- 2名
- Điều kiện
- 表現優異具特殊成就或服務熱忱
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 自傳
- 推薦函
- 優異表現相關證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/09/30
李定文教授紀念獎學金 Giá trị12000
- Đối tượng
- 1名
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 未註明
- Giá trị
- 12000
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- (清寒須附相關文件)
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/09/23
第一屆系友獎學金 Giá trị1萬元
- Đối tượng
- 大二學生
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 成績優異
教師推薦 - Giá trị
- 1萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/03/27
第二屆系友獎學金 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 大學部學生
- Số suất
- 2名
- Điều kiện
- 成績優異
教師推薦 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/03/27
蕭勝彥獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 研究所與大三學生
- Số suất
- 1-2名
- Điều kiện
- 成績優異且具有研究潛力之清寒學生
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 清寒證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/03/27
胡敦復獎學金 Giá trị3萬元
- Đối tượng
- 研究生
- Số suất
- 1名
- Điều kiện
- 數學科平均80分以上
學業總平均75分以上
操行甲等 - Giá trị
- 3萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 學業操行成績單
- 全戶戶籍謄本或影本
- 自傳
- (上述資料各兩份)
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/03/27
優秀學生獎學金 Giá trị2萬元
- Đối tượng
- 一系所至多2名
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 表現優異具特殊成就或服務熱忱
- Giá trị
- 2萬元
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 成績單
- 自傳
- 推薦函
- 優異表現相關證明文件
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/03/27
朱順一合勤獎學金 Giá trị10萬
- Đối tượng
- 大三
- Số suất
- 理學院及生醫理工學院共2名
- Điều kiện
- 學業優良
- Giá trị
- 10萬
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 歷年成績單
- 自傳
- 具體績優事蹟
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/03/27
校長獎學金 Giá trị每月3萬5千元,1年期
- Đối tượng
- 博士班
- Số suất
- —
- Điều kiện
- 學業優良
- Giá trị
- 每月3萬5千元,1年期
- Hồ sơ cần nộp
-
- 申請表
- 推薦書兩份
- 歷年成績單
- 代表性研究成果
- Hạn nộp tại bộ môn
- 2015/03/27
Không có học bổng phù hợp.